Cao su chống va đập cửa

Từ: 达斡尔族 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 达斡尔族:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 达斡尔族 trong tiếng Trung hiện đại:

[Dáwò"ěrzú] dân tộc Ta-hua (dân tộc thiểu số ở tỉnh Hắc Long Giang, khu tự trị Nội Mông và Tân Cương, Trung Quốc.)。中国少数民族之一,主要分布在黑龙江、内蒙古和新疆。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 达

đạt:diễn đạt; đỗ đạt; phát đạt
đặt:bày đặt; cắt đặt; sắp đặt

Nghĩa chữ nôm của chữ: 斡

oát:oát tuyền (dàn hoà)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 尔

ne:đè ne (oái oăm)
nhĩ:nhĩ (đại từ nhân xưng: bạn)
nhẽ:nhẽ nào, chẳng nhẽ
nẻ:nứt nẻ; cười nắc nẻ
nể:nể nang

Nghĩa chữ nôm của chữ: 族

sộc:sồng sộc
tọc:tọc mạch
tộc:gia tộc
达斡尔族 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 达斡尔族 Tìm thêm nội dung cho: 达斡尔族