Từ: 过境 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 过境:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 过境 trong tiếng Trung hiện đại:

[guòjìng] quá cảnh; vận chuyển qua。通过国境或地区管界。
过境税
thuế quá cảnh.
过境签证
thị thực quá cảnh; vi-sa.
过境运输
vận chuyển qua.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 过

quá:quá lắm

Nghĩa chữ nôm của chữ: 境

cảnh:nhập cảnh, quá cảnh; cảnh ngộ
kiểng: 
过境 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 过境 Tìm thêm nội dung cho: 过境