Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 过境 trong tiếng Trung hiện đại:
[guòjìng] quá cảnh; vận chuyển qua。通过国境或地区管界。
过境税
thuế quá cảnh.
过境签证
thị thực quá cảnh; vi-sa.
过境运输
vận chuyển qua.
过境税
thuế quá cảnh.
过境签证
thị thực quá cảnh; vi-sa.
过境运输
vận chuyển qua.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 过
| quá | 过: | quá lắm |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 境
| cảnh | 境: | nhập cảnh, quá cảnh; cảnh ngộ |
| kiểng | 境: |

Tìm hình ảnh cho: 过境 Tìm thêm nội dung cho: 过境
