Từ: 过期 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 过期:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 过期 trong tiếng Trung hiện đại:

[guòqī] quá thời hạn; quá hạn; hết hạn。超过期限。
过期作废
quá hạn thì huỷ bỏ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 过

quá:quá lắm

Nghĩa chữ nôm của chữ: 期

cờ: 
:kì vọng; gắng làm cho kì được
kề:kê cận; kề cà
kỳ:kỳ vọng
过期 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 过期 Tìm thêm nội dung cho: 过期