Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 运动量 trong tiếng Trung hiện đại:
[yùndòngliàng] lượng vận động。指体育运动所给予人体的生理负荷量。由强度、密度、时间、数量及运动项目的特点等因素构成。也叫运动负荷。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 运
| vận | 运: | vận hành, vận động; vận dụng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 动
| động | 动: | động não; lay động |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 量
| lường | 量: | đo lường |
| lượng | 量: | chất lượng |

Tìm hình ảnh cho: 运动量 Tìm thêm nội dung cho: 运动量
