Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 运输 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 运输:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 运输 trong tiếng Trung hiện đại:

[yùnshū] vận tải; tải; vận chuyển。用交通工具把物资或人从一个地方运到另一个地方。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 运

vận:vận hành, vận động; vận dụng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 输

thâu:thâu (thua cuộc),thâu dẫn (ống dẫn)
运输 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 运输 Tìm thêm nội dung cho: 运输