Từ: 近來 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 近來:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

cận lai
Gần đây.
◇Hạ Tri Chương 章:
Li biệt gia hương tuế nguyệt đa, Cận lai nhân sự bán tiêu ma
多, 磨 (Hồi hương ngẫu thư 書) Xa cách quê nhà nhiều năm tháng, Gần đây việc đời tiêu tán đã quá nửa phần.

Nghĩa của 近来 trong tiếng Trung hiện đại:

[jìnlái] gần đây; dạo này; vừa qua。指过去不久到现在的一段时间。
他近来工作很忙。
gần đây, anh ấy công tác rất bận.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 近

cận:cận cảnh; cận vệ, cận thần; cận thị
cặn:cặn kẽ
gàn:gàn dở
gần:gần gũi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 來

lai:tương lai; lai láng
lay:lay động
lơi:lả lơi
ray:ray đầu; ray rứt
rơi:rơi xuống
rời:rời khỏi
近來 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 近來 Tìm thêm nội dung cho: 近來