cận lai
Gần đây.
◇Hạ Tri Chương 賀知章:
Li biệt gia hương tuế nguyệt đa, Cận lai nhân sự bán tiêu ma
離別家鄉歲月多, 近來人事半銷磨 (Hồi hương ngẫu thư 回鄉偶書) Xa cách quê nhà nhiều năm tháng, Gần đây việc đời tiêu tán đã quá nửa phần.
Nghĩa của 近来 trong tiếng Trung hiện đại:
他近来工作很忙。
gần đây, anh ấy công tác rất bận.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 近
| cận | 近: | cận cảnh; cận vệ, cận thần; cận thị |
| cặn | 近: | cặn kẽ |
| gàn | 近: | gàn dở |
| gần | 近: | gần gũi |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 來
| lai | 來: | tương lai; lai láng |
| lay | 來: | lay động |
| lơi | 來: | lả lơi |
| ray | 來: | ray đầu; ray rứt |
| rơi | 來: | rơi xuống |
| rời | 來: | rời khỏi |

Tìm hình ảnh cho: 近來 Tìm thêm nội dung cho: 近來
