Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 銷 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 銷, chiết tự chữ TIU, TIÊU, TOẺ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 銷:
銷
Biến thể giản thể: 销;
Pinyin: xiao1;
Việt bính: siu1
1. [勾銷] câu tiêu 2. [支銷] chi tiêu 3. [銷售] tiêu thụ;
銷 tiêu
(Động) Mất, tan hết, hủy hoại.
◇Sử Kí 史記: Chúng khẩu thước kim, tích hủy tiêu cốt dã 眾口鑠金, 積毀銷骨也 (Trương Nghi truyện 張儀傳) Miệng người ta nung chảy kim loại, lời gièm pha làm tan xương (nát thịt).
(Động) Hao phí, hao mòn.
◎Như: tiêu háo 銷耗 hao mòn.
◇Trang Tử 莊子: Kì thanh tiêu, kì chí vô cùng 其聲銷, 其志無窮 (Tắc dương 則陽) Tiếng tăm họ tiêu mòn, chí họ vô cùng.
(Động) Trừ khử, bỏ đi.
◎Như: chú tiêu 註銷 xóa bỏ, tiêu diệt 銷滅 trừ mất hẳn đi.
(Động) Bài khiển, trữ phát.
◇Vương Xán 王粲: Liêu hạ nhật dĩ tiêu ưu 聊暇日以銷憂 (Đăng lâu phú 登樓賦) Ngày nhàn tản để giải sầu.
(Động) Bán (hàng hóa).
◎Như: trệ tiêu 滯銷 bán ế, sướng tiêu 暢銷 bán chạy, tiêu thụ 銷售 bán ra.
tiu, như "tiu (nhạc khí bằng đồng)" (vhn)
tiêu, như "tiêu hoá (bán hàng), tiêu huỷ" (btcn)
toẻ, như "toẻ ra" (gdhn)
Pinyin: xiao1;
Việt bính: siu1
1. [勾銷] câu tiêu 2. [支銷] chi tiêu 3. [銷售] tiêu thụ;
銷 tiêu
Nghĩa Trung Việt của từ 銷
(Động) Nung chảy kim loại.(Động) Mất, tan hết, hủy hoại.
◇Sử Kí 史記: Chúng khẩu thước kim, tích hủy tiêu cốt dã 眾口鑠金, 積毀銷骨也 (Trương Nghi truyện 張儀傳) Miệng người ta nung chảy kim loại, lời gièm pha làm tan xương (nát thịt).
(Động) Hao phí, hao mòn.
◎Như: tiêu háo 銷耗 hao mòn.
◇Trang Tử 莊子: Kì thanh tiêu, kì chí vô cùng 其聲銷, 其志無窮 (Tắc dương 則陽) Tiếng tăm họ tiêu mòn, chí họ vô cùng.
(Động) Trừ khử, bỏ đi.
◎Như: chú tiêu 註銷 xóa bỏ, tiêu diệt 銷滅 trừ mất hẳn đi.
(Động) Bài khiển, trữ phát.
◇Vương Xán 王粲: Liêu hạ nhật dĩ tiêu ưu 聊暇日以銷憂 (Đăng lâu phú 登樓賦) Ngày nhàn tản để giải sầu.
(Động) Bán (hàng hóa).
◎Như: trệ tiêu 滯銷 bán ế, sướng tiêu 暢銷 bán chạy, tiêu thụ 銷售 bán ra.
tiu, như "tiu (nhạc khí bằng đồng)" (vhn)
tiêu, như "tiêu hoá (bán hàng), tiêu huỷ" (btcn)
toẻ, như "toẻ ra" (gdhn)
Chữ gần giống với 銷:
䤫, 䤬, 䤭, 䤮, 䤯, 䤰, 䤱, 䤲, 䦁, 銲, 銳, 銶, 銷, 銹, 銻, 銼, 銾, 鋀, 鋂, 鋃, 鋄, 鋅, 鋆, 鋇, 鋈, 鋊, 鋏, 鋐, 鋑, 鋒, 鋕, 鋖, 鋗, 鋘, 鋙, 鋚, 鋜, 鋝, 鋟, 鋤, 鋥, 鋦, 鋨, 鋪, 鋭, 鋯, 鋰, 鋱, 鋲, 鋳, 𨦭, 𨦽, 𨧆, 𨧜, 𨧝, 𨧟, 𨧠, 𨧢, 𨧣,Dị thể chữ 銷
销,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 銷
| tiu | 銷: | tiu (nhạc khí bằng đồng) |
| tiêu | 銷: | tiêu hoá (bán hàng), tiêu huỷ |
| toả | 銷: | |
| toẻ | 銷: | toẻ ra |
Gới ý 15 câu đối có chữ 銷:

Tìm hình ảnh cho: 銷 Tìm thêm nội dung cho: 銷
