Chữ 銷 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 銷, chiết tự chữ TIU, TIÊU, TOẺ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 銷:

銷 tiêu

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 銷

Chiết tự chữ tiu, tiêu, toẻ bao gồm chữ 金 肖 hoặc 釒 肖 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 銷 cấu thành từ 2 chữ: 金, 肖
  • ghim, găm, kim
  • tiêu, tiếu
  • 2. 銷 cấu thành từ 2 chữ: 釒, 肖
  • kim, thực
  • tiêu, tiếu
  • tiêu [tiêu]

    U+92B7, tổng 15 nét, bộ Kim 钅 [金]
    phồn thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: xiao1;
    Việt bính: siu1
    1. [勾銷] câu tiêu 2. [支銷] chi tiêu 3. [銷售] tiêu thụ;

    tiêu

    Nghĩa Trung Việt của từ 銷

    (Động) Nung chảy kim loại.

    (Động)
    Mất, tan hết, hủy hoại.
    ◇Sử Kí
    : Chúng khẩu thước kim, tích hủy tiêu cốt dã , (Trương Nghi truyện ) Miệng người ta nung chảy kim loại, lời gièm pha làm tan xương (nát thịt).

    (Động)
    Hao phí, hao mòn.
    ◎Như: tiêu háo hao mòn.
    ◇Trang Tử : Kì thanh tiêu, kì chí vô cùng , (Tắc dương ) Tiếng tăm họ tiêu mòn, chí họ vô cùng.

    (Động)
    Trừ khử, bỏ đi.
    ◎Như: chú tiêu xóa bỏ, tiêu diệt trừ mất hẳn đi.

    (Động)
    Bài khiển, trữ phát.
    ◇Vương Xán : Liêu hạ nhật dĩ tiêu ưu (Đăng lâu phú ) Ngày nhàn tản để giải sầu.

    (Động)
    Bán (hàng hóa).
    ◎Như: trệ tiêu bán ế, sướng tiêu bán chạy, tiêu thụ bán ra.

    tiu, như "tiu (nhạc khí bằng đồng)" (vhn)
    tiêu, như "tiêu hoá (bán hàng), tiêu huỷ" (btcn)
    toẻ, như "toẻ ra" (gdhn)

    Chữ gần giống với 銷:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𨦭, 𨦽, 𨧆, 𨧜, 𨧝, 𨧟, 𨧠, 𨧢, 𨧣,

    Dị thể chữ 銷

    ,

    Chữ gần giống 銷

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 銷 Tự hình chữ 銷 Tự hình chữ 銷 Tự hình chữ 銷

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 銷

    tiu:tiu (nhạc khí bằng đồng)
    tiêu:tiêu hoá (bán hàng), tiêu huỷ
    toả: 
    toẻ:toẻ ra

    Gới ý 15 câu đối có chữ 銷:

    Khốc thử tiêu kim kim ốc kiến,Hà hoa thổ ngọc ngọc nhân lai

    Nắng gắt tiêu vàng, nhà vàng hiện,Hoa sen nhả ngọc, người ngọc về

    銷 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 銷 Tìm thêm nội dung cho: 銷