Cao su chống va đập cửa

Từ: 近前 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 近前:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 近前 trong tiếng Trung hiện đại:

[jìnqián]
phụ cận; trước mắt。附近;跟前(gēnqián)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 近

cận:cận cảnh; cận vệ, cận thần; cận thị
cặn:cặn kẽ
gàn:gàn dở
gần:gần gũi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 前

tiền:tiền bối; tiền đồ
tèn:lùn tèn tẹt
近前 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 近前 Tìm thêm nội dung cho: 近前