Từ: 这会儿 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 这会儿:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 这会儿 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhèhuìr] lúc này; bây giờ。这时候。也说这会子。
这会儿雪下得更大了。
lúc này tuyết rơi càng nhiều.
你这会儿又上哪儿去呀?
bây giờ anh lại đi đâu nữa đấy?

Nghĩa chữ nôm của chữ: 这

giá:giá cá (cái này); giá dạng (như vậy)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 会

hội:cơ hội; hội kiến, hội họp; hội trường
hụi:lụi hụi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 儿

nhi:thiếu nhi, bệnh nhi
nhân:nhân đạo, nhân tính
这会儿 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 这会儿 Tìm thêm nội dung cho: 这会儿