Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 进入 trong tiếng Trung hiện đại:
[jìnrù] vào; tiến vào; bước vào; đi vào。到了某个范围或某个时期里。
进入学校。
vào trường.
进入新阶段。
bước vào giai đoạn mới.
进入学校。
vào trường.
进入新阶段。
bước vào giai đoạn mới.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 进
| tiến | 进: | tiến tới |
| tấn | 进: | tấn (một phần tuồng kịch) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 入
| nhép | 入: | lép nhép |
| nhạp | 入: | tạp nhạp |
| nhập | 入: | nhập nhằng |
| nhẹp | 入: | tẹp nhẹp |
| nhọp | 入: |

Tìm hình ảnh cho: 进入 Tìm thêm nội dung cho: 进入
