Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 违背 trong tiếng Trung hiện đại:
[wéibèi] làm trái; đi ngược lại; trái ngược。违反;不遵守。
违背规章制度
làm trái chế độ quy định
决不应该违背人民的意愿。
Quyết không được làm trái ý muốn của nhân dân.
违背规章制度
làm trái chế độ quy định
决不应该违背人民的意愿。
Quyết không được làm trái ý muốn của nhân dân.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 违
| vi | 违: | vi phạm |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 背
| bối | 背: | mặt sau (bối sơn diện hải) |
| bồi | 背: | bồi hồi |
| bổi | 背: | đốt bổi |
| bội | 背: | bội bạc; bội ước |

Tìm hình ảnh cho: 违背 Tìm thêm nội dung cho: 违背
