Cao su chống va đập cửa

Từ: 违背 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 违背:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 违背 trong tiếng Trung hiện đại:

[wéibèi] làm trái; đi ngược lại; trái ngược。违反;不遵守。
违背规章制度
làm trái chế độ quy định
决不应该违背人民的意愿。
Quyết không được làm trái ý muốn của nhân dân.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 违

vi:vi phạm

Nghĩa chữ nôm của chữ: 背

bối:mặt sau (bối sơn diện hải)
bồi:bồi hồi
bổi:đốt bổi
bội:bội bạc; bội ước
违背 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 违背 Tìm thêm nội dung cho: 违背