Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 重武器 trong tiếng Trung hiện đại:
[zhòngwǔqì] vũ khí hạng nặng。射程远、威力大,转移时多需车辆装载、牵引的武器。如高射炮、迫击炮、火箭炮等,坦克、装甲车也属于重武器。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 重
| chuộng | 重: | chuộng của lạ, chiều chuộng, ưa chuộng, yêu chuộng |
| chõng | 重: | giường chõng |
| chùng | 重: | |
| chồng | 重: | chồng chất, chồng đống |
| trùng | 重: | núi trập trùng |
| trọng | 重: | xem trọng |
| trộng | 重: | nuốt trộng (trửng) |
| trụng | 重: | trụng (nhúng) nước sôi |
| trửng | 重: | trửng (chơi đùa) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 武
| võ | 武: | nghề võ; võ đài |
| vũ | 武: | vũ lực |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 器
| khí | 器: | khí cụ, khí giới |

Tìm hình ảnh cho: 重武器 Tìm thêm nội dung cho: 重武器
