Cao su chống va đập cửa

Từ: 连锁 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 连锁:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 连锁 trong tiếng Trung hiện đại:

[liánsuǒ] mắc xích; móc vào nhau; dây chuyền。一环扣一环,像锁链似的,形容连续不断。
连锁反应。
phản ứng dây chuyền.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 连

liên:liên miên

Nghĩa chữ nôm của chữ: 锁

toả:toả (cái dũa, mài dũa)
连锁 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 连锁 Tìm thêm nội dung cho: 连锁