Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 连锁反应 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 连锁反应:
Nghĩa của 连锁反应 trong tiếng Trung hiện đại:
[liánsuǒfǎnyìng] phản ứng dây chuyền。比喻若干个相关的事物,只要一个发生变化,其他都跟着发生变化。
商品市场扩大了,就会引起工业生产的连锁反应。
thị trường hàng hoá được mở rộng, mang lại những cơ hội cho ngành sản xuất công nghiệp.
商品市场扩大了,就会引起工业生产的连锁反应。
thị trường hàng hoá được mở rộng, mang lại những cơ hội cho ngành sản xuất công nghiệp.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 连
| liên | 连: | liên miên |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 锁
| toả | 锁: | toả (cái dũa, mài dũa) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 反
| phản | 反: | làm phản |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 应
| ưng | 应: | ưng ý |
| ứng | 应: | ứng đối, ứng đáp |

Tìm hình ảnh cho: 连锁反应 Tìm thêm nội dung cho: 连锁反应
