Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 退庭 trong tiếng Trung hiện đại:
[tuìtíng] kết thúc phiên toà; kết thúc phiên xử; bãi đường。诉讼案件的关系人(如原告人、被告人、律师、证人等)退出法庭。
法官宣布退庭。
quan toà tuyên bố kết thúc phiên xử.
法官宣布退庭。
quan toà tuyên bố kết thúc phiên xử.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 退
| thoái | 退: | thoái lui |
| thui | 退: | thui đốt, đen thui |
| thói | 退: | thói quen |
| thúi | 退: | thúi tha (thối tha) |
| thối | 退: | thối tha |
| thụi | 退: | thụi nhau |
| thủi | 退: | thui thủi |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 庭
| đình | 庭: | gia đình |

Tìm hình ảnh cho: 退庭 Tìm thêm nội dung cho: 退庭
