Cao su chống va đập cửa

Từ: 退庭 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 退庭:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 退

Nghĩa của 退庭 trong tiếng Trung hiện đại:

[tuìtíng] kết thúc phiên toà; kết thúc phiên xử; bãi đường。诉讼案件的关系人(如原告人、被告人、律师、证人等)退出法庭。
法官宣布退庭。
quan toà tuyên bố kết thúc phiên xử.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 退

thoái退:thoái lui
thui退:thui đốt, đen thui
thói退:thói quen
thúi退:thúi tha (thối tha)
thối退:thối tha
thụi退:thụi nhau
thủi退:thui thủi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 庭

đình:gia đình
退庭 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 退庭 Tìm thêm nội dung cho: 退庭