Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 退步 trong tiếng Trung hiện đại:
[tuìbù] 1. lạc hậu; thụt lùi; thoái bộ。落后;向后退。
成绩退步
thành tích thụt lùi
许久不练,技艺退步了。
lâu không rèn luyện, tay nghề bị lạc hậu rồi.
2. nhượng bộ; lui nhường。退让;让步。
彼此都退步,就不至于冲突起来。
hai bên đều nhượng bộ, thì không đến nổi xảy ra xung đột.
3. bước lùi。后步。
留个退步
để chỗ rút lui
成绩退步
thành tích thụt lùi
许久不练,技艺退步了。
lâu không rèn luyện, tay nghề bị lạc hậu rồi.
2. nhượng bộ; lui nhường。退让;让步。
彼此都退步,就不至于冲突起来。
hai bên đều nhượng bộ, thì không đến nổi xảy ra xung đột.
3. bước lùi。后步。
留个退步
để chỗ rút lui
Nghĩa chữ nôm của chữ: 退
| thoái | 退: | thoái lui |
| thui | 退: | thui đốt, đen thui |
| thói | 退: | thói quen |
| thúi | 退: | thúi tha (thối tha) |
| thối | 退: | thối tha |
| thụi | 退: | thụi nhau |
| thủi | 退: | thui thủi |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 步
| buạ | 步: | goá bụa |
| bộ | 步: | bách bộ; bộ dạng; bộ binh; đường bộ |
| bụa | 步: | goá bụa |

Tìm hình ảnh cho: 退步 Tìm thêm nội dung cho: 退步
