Từ: 退色 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 退色:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 退

Nghĩa của 退色 trong tiếng Trung hiện đại:

[tuìshǎi] phai màu; bạc màu; bay màu。布匹、衣服等的颜色逐渐变淡。
这种布下水后不退色。
loại vải này sau khi nhún nước không phai màu.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 退

thoái退:thoái lui
thui退:thui đốt, đen thui
thói退:thói quen
thúi退:thúi tha (thối tha)
thối退:thối tha
thụi退:thụi nhau
thủi退:thui thủi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 色

sắc:màu sắc
sặc:sặc sỡ
退色 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 退色 Tìm thêm nội dung cho: 退色