Từ: 退让 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 退让:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 退

Nghĩa của 退让 trong tiếng Trung hiện đại:

[tuìràng] 1. lui nhường; nhường đường。向后退,让开路。
退让不及,让车撞倒。
nhường đường không kịp, bị xe tông ngã.
2. nhượng bộ。让步。
原则问题,一点也不能退让。
vấn đề nguyên tắc, không thể nhượng bộ.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 退

thoái退:thoái lui
thui退:thui đốt, đen thui
thói退:thói quen
thúi退:thúi tha (thối tha)
thối退:thối tha
thụi退:thụi nhau
thủi退:thui thủi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 让

nhượng:khiêm nhượng
退让 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 退让 Tìm thêm nội dung cho: 退让