Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 退隐 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 退隐:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 退

Nghĩa của 退隐 trong tiếng Trung hiện đại:

[tuìyǐn] ở ẩn; từ chức về ở ẩn。指官吏退职隐居。
退隐山林
ở ẩn trong rừng núi.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 退

thoái退:thoái lui
thui退:thui đốt, đen thui
thói退:thói quen
thúi退:thúi tha (thối tha)
thối退:thối tha
thụi退:thụi nhau
thủi退:thui thủi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 隐

ẩn:ẩn dật
退隐 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 退隐 Tìm thêm nội dung cho: 退隐