Từ: 透视 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 透视:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 透视 trong tiếng Trung hiện đại:

[tòushì] 1. thấu thị; kiểu biểu hiện không gian lập thể。用线条或色彩在平面上表现立体空间的方法。
2. chụp X quang; chiếu X quang。利用X射线透过人体在荧光屏上所形成的影像观察人体内部。
3. nhìn rõ; nhìn thấu (nhìn rõ bản chất sự vật)。比喻清楚地看到事物的本质。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 透

thấu:thấu kính, thẩm thấu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 视

thị:thị sát; giám thị
透视 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 透视 Tìm thêm nội dung cho: 透视