Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 逐步 trong tiếng Trung hiện đại:
[zhúbù] từng bước; lần lượt。一步一步地。
逐步深入
xâm nhập từng bước
工作逐步开展起来了。
công tác triển khai từng bước.
逐步深入
xâm nhập từng bước
工作逐步开展起来了。
công tác triển khai từng bước.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 逐
| chục | 逐: | một chục |
| giục | 逐: | giục giã, thúc giục |
| trục | 逐: | trục xuất; ở trần trùng trục |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 步
| buạ | 步: | goá bụa |
| bộ | 步: | bách bộ; bộ dạng; bộ binh; đường bộ |
| bụa | 步: | goá bụa |

Tìm hình ảnh cho: 逐步 Tìm thêm nội dung cho: 逐步
