Cao su chống va đập cửa

Từ: 逐步 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 逐步:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 逐步 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhúbù] từng bước; lần lượt。一步一步地。
逐步深入
xâm nhập từng bước
工作逐步开展起来了。
công tác triển khai từng bước.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 逐

chục:một chục
giục:giục giã, thúc giục
trục:trục xuất; ở trần trùng trục

Nghĩa chữ nôm của chữ: 步

buạ:goá bụa
bộ:bách bộ; bộ dạng; bộ binh; đường bộ
bụa:goá bụa
逐步 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 逐步 Tìm thêm nội dung cho: 逐步