Từ: 陈词滥调 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 陈词滥调:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 陈词滥调 trong tiếng Trung hiện đại:

[chéncílàndiào] chuyện cũ mèm; lời lẽ nhạt nhẽo; câu chuyện vô vị; chuyện cũ rích。陈旧而不切合实际的话。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 陈

trần:họ trần, trần thiết (trình bày)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 词

từ:từ ngữ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 滥

lạm:ăn lạm; lạm phát

Nghĩa chữ nôm của chữ: 调

điều:điều chế; điều khiển
điệu:cường điệu; giai điệu; giọng điệu
陈词滥调 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 陈词滥调 Tìm thêm nội dung cho: 陈词滥调