Từ: 通告 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 通告:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 通告 trong tiếng Trung hiện đại:

[tōnggào] 1. thông cáo; thông báo。普遍地通知。
通告周知
thông báo cho mọi người biết
2. bảng thông báo。普遍通知的文告。
布告栏里贴着一张通告。
trong bảng yết thị có dán thông báo.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 通

thong:thong dong
thuôn: 
thuông: 
thuồng: 
thông:thông hiểu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 告

cáo:cáo quan; kháng cáo; bị cáo; cáo từ
cáu:cáu bẳn, cáu kỉnh
kiếu:kiếu từ, xin kiếu
通告 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 通告 Tìm thêm nội dung cho: 通告