Từ: 遍野 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 遍野:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 遍 • 野

Nghĩa của 遍野 trong tiếng Trung hiện đại:

[biànyě] khắp đồng。布满原野,形容很多。
满山遍野
khắp núi khắp đồng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 遍

biến遍:châm biếm
bận遍:bận bịu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 野

dã野:dã man; thôn dã; dã sử; dã thú
遍野 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 遍野 Tìm thêm nội dung cho: 遍野