Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 駕馭 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 駕馭:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

giá ngự
§ Cũng viết là
giá ngự
御.Điều khiển xe ngựa. ◎Như:
dã mã vị kinh tuần phục, ngận nan giá ngự
服, 馭.Sai khiến, quản thúc, chỉ huy.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 駕

giá:giá sử thương (lái xe); ngự giá (vua đi đường bằng xe, thuyền)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 馭

lừa:lừa ngựa
ngừa:ngăn ngừa
ngự:ngự giá
ngựa:con ngựa
駕馭 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 駕馭 Tìm thêm nội dung cho: 駕馭