Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
giá ngự
§ Cũng viết là
giá ngự
駕御.Điều khiển xe ngựa. ◎Như:
dã mã vị kinh tuần phục, ngận nan giá ngự
野馬未經馴服, 很難駕馭.Sai khiến, quản thúc, chỉ huy.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 駕
| giá | 駕: | giá sử thương (lái xe); ngự giá (vua đi đường bằng xe, thuyền) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 馭
| lừa | 馭: | lừa ngựa |
| ngừa | 馭: | ngăn ngừa |
| ngự | 馭: | ngự giá |
| ngựa | 馭: | con ngựa |

Tìm hình ảnh cho: 駕馭 Tìm thêm nội dung cho: 駕馭
