Từ: 乘法 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 乘法:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 乘法 trong tiếng Trung hiện đại:

[chéngfǎ] phép nhân; tính nhân。数学中的一种运算方法。最简单的是正整数的乘法,即几个相同的数连加的简便算法,例如2连加5次,就是用5来乘2。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 乘

thắng:thắng ngựa
thặng:thặng (xe bốn ngựa)
thừa:thừa cơ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 法

pháp:pháp luật
phép:lễ phép
phăm:phăm phắp đâu vào đó (trúng chỗ)
phấp:phấp phỏng
phắp:hợp phắp (chính xác); im phăm phắp
乘法 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 乘法 Tìm thêm nội dung cho: 乘法