Từ: 遏抑 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 遏抑:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

át ức
Áp bách, áp ức. ☆Tương tự:
át chế
抑.

Nghĩa của 遏抑 trong tiếng Trung hiện đại:

[èyì] áp chế; kìm nén; ngăn chặn; hạn chế; kìm hãm。压制。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 遏

át:át chỉ (ngăn chặn)
ướt:ướt sũng, bánh ướt
ớt:yếu ớt
ợt:ẽo ợt

Nghĩa chữ nôm của chữ: 抑

ức:ấm ức, ức chế
ực:ậm ực
遏抑 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 遏抑 Tìm thêm nội dung cho: 遏抑