Từ: 邮包 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 邮包:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 邮包 trong tiếng Trung hiện đại:

[yóubāo] bưu kiện; bưu phẩm (gói)。(邮包儿)由邮局寄递的包裹。
寄邮包
gởi bưu kiện

Nghĩa chữ nôm của chữ: 邮

bưu: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 包

bao:bao bọc
bâu: 
邮包 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 邮包 Tìm thêm nội dung cho: 邮包