Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 良师益友 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 良师益友:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 良师益友 trong tiếng Trung hiện đại:

[liángshīyìyǒu] thầy tốt bạn hiền。使人得到教益和帮助的好老师、好朋友。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 良

lương:lương thiện

Nghĩa chữ nôm của chữ: 师

:sư thầy, sư ông

Nghĩa chữ nôm của chữ: 益

ích:bổ ích, ích lợi; ích mẫu
ịch:ình ịch, ục ịch

Nghĩa chữ nôm của chữ: 友

hữu:bằng hữu; chiến hữu; hữu nghị; hữu tình
良师益友 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 良师益友 Tìm thêm nội dung cho: 良师益友