Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 鄙陋 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 鄙陋:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

bỉ lậu
Thô tục quê mùa.

Nghĩa của 鄙陋 trong tiếng Trung hiện đại:

[bǐlòu]
bỉ lậu; thô lậu; quê mùa; kiến thức cạn nông。见识浅薄。
鄙陋无知。
bỉ lậu vô tri; quê mùa dốt nát

Nghĩa chữ nôm của chữ: 鄙

bẽ:bẽ mặt
bỉ:thô bỉ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 陋

lậu:tệ lậu, hủ lậu
鄙陋 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 鄙陋 Tìm thêm nội dung cho: 鄙陋