Từ: 酣梦 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 酣梦:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 酣梦 trong tiếng Trung hiện đại:

[hānmèng] ngủ say mộng đẹp; mộng đẹp。酣畅的睡梦;熟睡。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 酣

ham:ham chuộng, ham mê
hàm:hàm (vui chén, uống rượu vui thích)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 梦

mộng:mộng mị; mộng du
酣梦 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 酣梦 Tìm thêm nội dung cho: 酣梦