Từ: 酸梅 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 酸梅:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 酸梅 trong tiếng Trung hiện đại:

[suānméi] ô mai。乌梅的通称。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 酸

toan:toan (chua; đau; nghèo)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 梅

mai:cây mai
moi:moi ra; moi móc
mui:mui thuyền
mái:mái chèo
mây:roi mây; cỏ mây
mói:mang mói đi cấy (cây nhọn đầu dùng giùi đất mềm mà cấy cây)
môi:ô môi
múi:múi bưởi, múi cam, múi quýt, từng múi một
酸梅 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 酸梅 Tìm thêm nội dung cho: 酸梅