Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 防风林 trong tiếng Trung hiện đại:
[fángfēnglín] rừng chắn gió。在干旱多风的地区,为了降低风速、阻挡风沙而种植的防护林。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 防
| phòng | 防: | phòng ngừa |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 风
| phong | 风: | phong trần; đông phong (gió đông) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 林
| lim | 林: | gỗ lim |
| lom | 林: | lom khom |
| lum | 林: | tùm lum |
| luộm | 林: | |
| lâm | 林: | lâm sơn |
| lùm | 林: | lùm cây |
| lăm | 林: | lăm le |
| lầm | 林: | lầm rầm |

Tìm hình ảnh cho: 防风林 Tìm thêm nội dung cho: 防风林
