Từ: 重伤 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 重伤:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 重伤 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhòngshāng] trọng thương; bị thương nặng。身体受到的严重的伤害。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 重

chuộng:chuộng của lạ, chiều chuộng, ưa chuộng, yêu chuộng
chõng:giường chõng
chùng: 
chồng:chồng chất, chồng đống
trùng:núi trập trùng
trọng:xem trọng
trộng:nuốt trộng (trửng)
trụng:trụng (nhúng) nước sôi
trửng:trửng (chơi đùa)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 伤

thương:thương binh; thương cảm; thương hàn
重伤 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 重伤 Tìm thêm nội dung cho: 重伤