Từ: 重利 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 重利:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 重利 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhònglì] 1. lãi nặng; lợi tức lớn。很高的利息。
2. lợi nhuận cao; lợi nhuận nhiều。很高的利润。
牟取重利
kiếm được lợi nhuận cao.
3. trọng tiền bạc; coi trọng tiền tài。看重钱财。
重利轻义
tham sang phụ khó; tham tiền phụ nghĩa

Nghĩa chữ nôm của chữ: 重

chuộng:chuộng của lạ, chiều chuộng, ưa chuộng, yêu chuộng
chõng:giường chõng
chùng: 
chồng:chồng chất, chồng đống
trùng:núi trập trùng
trọng:xem trọng
trộng:nuốt trộng (trửng)
trụng:trụng (nhúng) nước sôi
trửng:trửng (chơi đùa)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 利

:phẳng lì; lì lợm
lời:lời lãi
lợi:ích lợi
重利 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 重利 Tìm thêm nội dung cho: 重利