Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 重复 trong tiếng Trung hiện đại:
[chóngfù] 1. lặp lại; chồng chéo; trùng lặp; trùng。(相同的东西)又一次出现。
这一段的意思跟第二段重复了。
ý đoạn này trùng với đoạn thứ hai rồi.
2. nhắc lại; lặp lại。又一次做(相同的事情)。
他把昨天的话又重复了一遍。
anh ấy nhắc lại câu nói ngày hôm qua một lần nữa.
这一段的意思跟第二段重复了。
ý đoạn này trùng với đoạn thứ hai rồi.
2. nhắc lại; lặp lại。又一次做(相同的事情)。
他把昨天的话又重复了一遍。
anh ấy nhắc lại câu nói ngày hôm qua một lần nữa.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 重
| chuộng | 重: | chuộng của lạ, chiều chuộng, ưa chuộng, yêu chuộng |
| chõng | 重: | giường chõng |
| chùng | 重: | |
| chồng | 重: | chồng chất, chồng đống |
| trùng | 重: | núi trập trùng |
| trọng | 重: | xem trọng |
| trộng | 重: | nuốt trộng (trửng) |
| trụng | 重: | trụng (nhúng) nước sôi |
| trửng | 重: | trửng (chơi đùa) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 复
| hè | 复: | hội hè; mùa hè |
| hạ | 复: | hạ chí |
| phục | 复: | phục hồi, phục chức |
| phức | 复: | thơm phức |

Tìm hình ảnh cho: 重复 Tìm thêm nội dung cho: 重复
