Từ: 重复 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 重复:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 重复 trong tiếng Trung hiện đại:

[chóngfù] 1. lặp lại; chồng chéo; trùng lặp; trùng。(相同的东西)又一次出现。
这一段的意思跟第二段重复了。
ý đoạn này trùng với đoạn thứ hai rồi.
2. nhắc lại; lặp lại。又一次做(相同的事情)。
他把昨天的话又重复了一遍。
anh ấy nhắc lại câu nói ngày hôm qua một lần nữa.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 重

chuộng:chuộng của lạ, chiều chuộng, ưa chuộng, yêu chuộng
chõng:giường chõng
chùng: 
chồng:chồng chất, chồng đống
trùng:núi trập trùng
trọng:xem trọng
trộng:nuốt trộng (trửng)
trụng:trụng (nhúng) nước sôi
trửng:trửng (chơi đùa)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 复

:hội hè; mùa hè
hạ:hạ chí
phục:phục hồi, phục chức
phức:thơm phức
重复 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 重复 Tìm thêm nội dung cho: 重复