Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 重茧 trong tiếng Trung hiện đại:
[chóngjiǎn] 书
1. áo len tơ dày。 厚的丝绵衣。
2. vết chai (tay, chân)。同"重趼"。
1. áo len tơ dày。 厚的丝绵衣。
2. vết chai (tay, chân)。同"重趼"。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 重
| chuộng | 重: | chuộng của lạ, chiều chuộng, ưa chuộng, yêu chuộng |
| chõng | 重: | giường chõng |
| chùng | 重: | |
| chồng | 重: | chồng chất, chồng đống |
| trùng | 重: | núi trập trùng |
| trọng | 重: | xem trọng |
| trộng | 重: | nuốt trộng (trửng) |
| trụng | 重: | trụng (nhúng) nước sôi |
| trửng | 重: | trửng (chơi đùa) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 茧
| kiển | 茧: | tàm kiển (tổ kén) |
| kén | 茧: | áo kén, cùi kén |

Tìm hình ảnh cho: 重茧 Tìm thêm nội dung cho: 重茧
