Từ: 重茧 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 重茧:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 重茧 trong tiếng Trung hiện đại:

[chóngjiǎn]
1. áo len tơ dày。 厚的丝绵衣。
2. vết chai (tay, chân)。同"重趼"。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 重

chuộng:chuộng của lạ, chiều chuộng, ưa chuộng, yêu chuộng
chõng:giường chõng
chùng: 
chồng:chồng chất, chồng đống
trùng:núi trập trùng
trọng:xem trọng
trộng:nuốt trộng (trửng)
trụng:trụng (nhúng) nước sôi
trửng:trửng (chơi đùa)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 茧

kiển:tàm kiển (tổ kén)
kén:áo kén, cùi kén
重茧 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 重茧 Tìm thêm nội dung cho: 重茧