Từ: 重话 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 重话:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 重话 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhònghuà] lời nói nặng; nói nặng。分量过重,使人难堪的话。
他俩结婚多年,互敬互爱,连句重话都没说过。
họ đã lấy nhau nhiều năm, kính trọng thương yêu nhau, ngay cả một câu nói nặng cũng không có.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 重

chuộng:chuộng của lạ, chiều chuộng, ưa chuộng, yêu chuộng
chõng:giường chõng
chùng: 
chồng:chồng chất, chồng đống
trùng:núi trập trùng
trọng:xem trọng
trộng:nuốt trộng (trửng)
trụng:trụng (nhúng) nước sôi
trửng:trửng (chơi đùa)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 话

thoại:thần thoại
重话 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 重话 Tìm thêm nội dung cho: 重话