Từ: 重身 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 重身:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 重身 trong tiếng Trung hiện đại:

[chóngshēn] có thai; có mang; mang thai。怀孕。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 重

chuộng:chuộng của lạ, chiều chuộng, ưa chuộng, yêu chuộng
chõng:giường chõng
chùng: 
chồng:chồng chất, chồng đống
trùng:núi trập trùng
trọng:xem trọng
trộng:nuốt trộng (trửng)
trụng:trụng (nhúng) nước sôi
trửng:trửng (chơi đùa)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 身

thân:thân mình
重身 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 重身 Tìm thêm nội dung cho: 重身