Từ: 野餐 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 野餐:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 野餐 trong tiếng Trung hiện đại:

[yěcān] 1. ăn cơm dã ngoại。带了食物到野外去吃。
2. bữa cơm dã ngoại; cơm dã ngoại。带到野外去吃的一顿饭。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 野

:dã man; thôn dã; dã sử; dã thú

Nghĩa chữ nôm của chữ: 餐

san:san (ăn): dã san (picnic)
xan:dã xan (ăn ngoài trời), tây xan (món tây)
xun:xun xoe
野餐 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 野餐 Tìm thêm nội dung cho: 野餐