Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
bất kinh sự
Không trải việc, thiếu kinh nghiệm. ☆Tương tự:
bất canh sự
不更事.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 不
| bất | 不: | bất thình lình |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 經
| canh | 經: | canh tơ chỉ vải |
| kinh | 經: | kinh doanh; kinh luân; kinh tuyến |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 事
| sự | 事: | sự việc |
| xì | 事: | xì mũi, xì hơi; lì xì |

Tìm hình ảnh cho: 不經事 Tìm thêm nội dung cho: 不經事
