Từ: 不經事 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 不經事:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

bất kinh sự
Không trải việc, thiếu kinh nghiệm. ☆Tương tự:
bất canh sự
事.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 不

bất:bất thình lình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 經

canh:canh tơ chỉ vải
kinh:kinh doanh; kinh luân; kinh tuyến

Nghĩa chữ nôm của chữ: 事

sự:sự việc
:xì mũi, xì hơi; lì xì
不經事 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 不經事 Tìm thêm nội dung cho: 不經事