Từ: 金华 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 金华:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 金 • 华

Nghĩa của 金华 trong tiếng Trung hiện đại:

[jīnhuá] Kim Hoa (thuộc Chiết Giang, Trung Quốc)。浙江省县级市及专区政府所在地。位于浙江省中部,面积2227平方公里,市区面积18平方公里。经济以农业为主,出产以金华火腿闻名。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 金

ghim金:ghim vào
găm金:dap găm
kim金:kim khí, kim loại

Nghĩa chữ nôm của chữ: 华

hoa华:phồn hoa; tài hoa; tinh hoa; xa hoa
金华 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 金华 Tìm thêm nội dung cho: 金华