Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 通译 trong tiếng Trung hiện đại:
[tōngyì] 1. thông dịch; phiên dịch。旧时指在语言互不相通的人谈话时做翻译。
2. người phiên dịch; người thông dịch; thông dịch viên。旧时指做通译工作的人。
2. người phiên dịch; người thông dịch; thông dịch viên。旧时指做通译工作的人。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 通
| thong | 通: | thong dong |
| thuôn | 通: | |
| thuông | 通: | |
| thuồng | 通: | |
| thông | 通: | thông hiểu |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 译
| dịch | 译: | dịch thuật, thông dịch |

Tìm hình ảnh cho: 通译 Tìm thêm nội dung cho: 通译
