Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 金星 trong tiếng Trung hiện đại:
[jīnxīng] 1. sao Kim。太阳系九大行星之一,按离太阳远近的次序计为第二颗,绕太阳公转周期是224.7天,自转周期是243天,自东向西逆转。金星是各大行星中离地球最近的一个。中国古代把金星叫做太白星,早晨出现 在东方时叫启明,晚上出现在西方时叫长庚。
2. sao vàng năm cánh; sao vàng。金黄色的五角星。
金星勋章。
huân chương sao vàng.
3. mắt nổ đom đóm。头晕眼花时所感到的眼前出现的象星的小点。
我跑得上气不接下气,眼前直冒金星。
tôi chạy đến đứt hơi, mắt nổ đom đóm.
2. sao vàng năm cánh; sao vàng。金黄色的五角星。
金星勋章。
huân chương sao vàng.
3. mắt nổ đom đóm。头晕眼花时所感到的眼前出现的象星的小点。
我跑得上气不接下气,眼前直冒金星。
tôi chạy đến đứt hơi, mắt nổ đom đóm.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 金
| ghim | 金: | ghim vào |
| găm | 金: | dap găm |
| kim | 金: | kim khí, kim loại |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 星
| tinh | 星: | sáng tinh mơ |

Tìm hình ảnh cho: 金星 Tìm thêm nội dung cho: 金星
