Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
châm pháp
Phép trị bệnh dùng kim chích vào huyệt.
Nghĩa của 针法 trong tiếng Trung hiện đại:
[zhēnfǎ] châm pháp; châm cứu。一种中医疗法。以金属针刺激人体的特定穴位,以达治疗目的。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 針
| cham | 針: | cham chảm |
| châm | 針: | châm chích, châm cứu, châm kim |
| chăm | 針: | chăm chút, chăm nom, chăm sóc, chăm chỉ |
| chảm | 針: | ăn chảm bảm |
| găm | 針: | dap găm |
| kim | 針: | kim chỉ |
| trâm | 針: | châm cứu; châm kim |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 法
| pháp | 法: | pháp luật |
| phép | 法: | lễ phép |
| phăm | 法: | phăm phắp đâu vào đó (trúng chỗ) |
| phấp | 法: | phấp phỏng |
| phắp | 法: | hợp phắp (chính xác); im phăm phắp |

Tìm hình ảnh cho: 針法 Tìm thêm nội dung cho: 針法
