Từ: 鉴戒 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 鉴戒:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 鉴戒 trong tiếng Trung hiện đại:

[jiànjiè] rút kinh nghiệm; làm gương; điều răn; làm mẫu; rút bài học。可以使人警惕的事情。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 鉴

giám:giám định; giám biệt (xét đoán)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 戒

giái: 
giới:khuyến giới (răn); phá giới
鉴戒 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 鉴戒 Tìm thêm nội dung cho: 鉴戒