Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 鋋 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 鋋, chiết tự chữ

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 鋋:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 鋋

1. 鋋 cấu thành từ 2 chữ: 金, 延
  • ghim, găm, kim
  • dan, dang, diên
  • 2. 鋋 cấu thành từ 2 chữ: 釒, 延
  • kim, thực
  • dan, dang, diên
  • Nghĩa của 鋋 trong tiếng Trung hiện đại:

    [chán] Bộ: 金 (钅,釒) - Kim
    Số nét: 15
    Hán Việt: THIỀN
    giáo ngắn cán sắt (binh khí cổ)。古代一种铁把的短矛。
    鋋 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 鋋 Tìm thêm nội dung cho: 鋋