Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 针头线脑 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 针头线脑:
Nghĩa của 针头线脑 trong tiếng Trung hiện đại:
[zhēntóuxiànnǎo] kim chỉ; cái kim sợi chỉ; đồ vụn vặt。(针头线脑儿)缝纫用的针线等物。比喻零碎细小的东西。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 针
| châm | 针: | châm chích, châm cứu, châm kim |
| trâm | 针: | châm cứu; châm kim |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 头
| đầu | 头: | đầu tóc, phần đầu; đầu đuôi |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 线
| tuyến | 线: | kim tuyến, vĩ tuyến, vô tuyến điện |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 脑
| não | 脑: | bộ não; đầu não |

Tìm hình ảnh cho: 针头线脑 Tìm thêm nội dung cho: 针头线脑
