Từ: 铁工 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 铁工:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 铁工 trong tiếng Trung hiện đại:

[tiěgōng] 1. rèn đúc; nghề rèn。制造和修理铁器的工作。
2. thợ rèn。制造和修理铁器的工人。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 铁

sắt:sắt thép, mặt sắt
thiết:thiết (sắt, vũ khí)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 工

cong:bẻ cong, chân cong, cong queo, đường cong; cong cớn
cung:tít cung thang (sướng mê mệt)
cuông: 
công:công cán, công việc; công nghiệp
côông:công kênh
gồng:gồng gánh; gồng mình
trong:trong ngoài
铁工 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 铁工 Tìm thêm nội dung cho: 铁工