Từ: 薏仁米 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 薏仁米:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 薏仁米 trong tiếng Trung hiện đại:

[yìrénmǐ] hạt ý dĩ; hạt bo bo。薏米。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 薏

é:é (húng dỗi)
ý:ý di (một loại hạt)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 仁

nhân:nhân đức
nhơn:nhơn tâm (nhân tâm)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 米

:hạt mè, hạt vừng, muối mè
mễ:mễ lạp (hạt lúa); mễ phạn (cơm); lễ mễ (chậm, vụng)
薏仁米 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 薏仁米 Tìm thêm nội dung cho: 薏仁米